TECH A.N.C

Công Nghệ Tạo Khác Biệt

Tổng cộng:
TECH A.N.C

Công Nghệ Tạo Khác Biệt

Tổng cộng:

Cảm biến tiệm cận Autonics PS PSN series

– Đã thêm các mẫu kích thước 8 mm nhỏ gọn mới (loại DC 3 dây) vào dòng sản phẩm.
– Khả năng chống nhiễu cực tốt với IC cảm biến chuyên dụng.
– Tuổi thọ cao, hiệu suất đáng tin cậy, tiết kiệm chi phí và dễ cài đặt.
– Đèn báo hoạt động (đèn LED đỏ).
– Tích hợp mạch chống sóng xung cao áp.
– Tích hợp mạch bảo vệ quá dòng (các loại DC).

Mô tả

Đặc điểm chung của Cảm biến tiệm cận AUTONICS PS PSN series

Cảm biến tiệm cận AUTONICS dòng PS & PSN:
– Đã thêm các mẫu kích thước 8 mm nhỏ gọn mới (loại DC 3 dây) vào dòng sản phẩm.
– Khả năng chống nhiễu cực tốt với IC cảm biến chuyên dụng.
– Tuổi thọ cao, hiệu suất đáng tin cậy, tiết kiệm chi phí và dễ cài đặt.
– Đèn báo hoạt động (đèn LED đỏ).
– Tích hợp mạch chống sóng xung cao áp.
– Tích hợp mạch bảo vệ quá dòng (các loại DC).
– Tích hợp mạch bảo vệ phân cực ngược (các loại DC 3 dây).
– Cấu trúc bảo vệ IP67 (tiêu chuẩn IEC).
– Nhiều mẫu mặt cảm biến khác nhau (8 x 8 mm, 12 x 12 mm, 17 x 17 mm).
– Các mô hình tần số thay thế cho phép lắp đặt liền kề nhiều cảm biến mà không bị nhiễu.
Ứng dụng: Cảm biến tiệm cận AUTONICS dòng PS & PSN được sử dụng trong quá trình ép đùn cao su/ép nhựa và vận hành cửa thang máy.

Thông số kỹ thuật chung của Cảm biến tiệm cận AUTONICS PS PSN series

Loại Inductive
Khoảng cách phát hiện 4mm, 5mm, 8mm, 10mm, 15mm, 20mm, 2.5mm, 30mm
Nguồn cấp 12…24VDC, 100…240VAC
Số dây 2-Wire, 3-Wire
Hình dạng Rectangular type
Loại chống nhiễu Non-shielded
Hướng phát hiện Front side, Upper side
Đối tượng phát hiện Ferrous metal
Kích thước đối tượng phát hiện 12x12x1mm, iron, 18x18x1mm, 25x25x1mm, 30x30x1mm, 45x45x1mm, 60x60x1mm, 8x8x1mm, 90x90x1mm
Tần số đáp ứng 500Hz, 700Hz, 200Hz, 300Hz, 20Hz, 250Hz, 1kHz, 50Hz, 100Hz
Ngõ ra NPN, DC 2-Wire, PNP, AC 2-Wire
Chế độ hoạt động NO, NC
Chức năng bảo vệ Reverse polarity protection, Overload protection, Load short-circuit protection
Chất liệu vỏ Plastic
Kiểu lắp đặt Bracket mounting
Kiểu đấu nối Pre-wired
Chiều dài cáp 2m
Môi trường hoạt động Standard
Nhiệt độ môi trường -25…70°C
Độ ẩm môi trường 35…95%
Khối lượng tương đối 62g, 71g, 70g, 65g, 111g, 106g, 16g, 220g, 185g, 152g
Chiều rộng tổng thể 18mm, 25mm, 30mm, 40mm, 8mm, 53mm, 12mm
Chiều cao tổng thể 18mm, 25.3mm, 30mm, 40mm, 8mm, 35mm, 12mm
Chiều sâu tổng thể 35.6mm, 39mm, 53mm, 26mm, 55.5mm, 45mm
Cấp bảo vệ IP67
Tiêu chuẩn CE, EAC
Phụ kiện tiêu chuẩn Bracket